DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU TOÁN KHÓA II NHIỆM KỲ 2026-2031
Thứ Năm, 19/03/2026
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU TOÁN KHÓA II NHIỆM kỳ 2026-2031
|
TT
|
Họ tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Nghề nghiệp, chức vụ
|
Nơi công tác
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ
|
Ghi chú
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 01
|
|
1
|
Lê Thị Hoa
|
21/08/1983
|
Phó Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn Toán Thành, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Thôn Toán Thành, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2608
|
92.81
|
|
|
2
|
Lê Đình Long
|
12/12/1976
|
Phó Trưởng ban Kinh tế- Ngân sách HĐND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
HĐND - UBND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2582
|
91.89
|
|
|
3
|
Đỗ Ngọc Luân
|
03/03/1974
|
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2724
|
96.94
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 02
|
|
1
|
Trịnh Đức Hùng
|
08/05/1979
|
Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2991
|
97.71
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lan
|
21/02/1991
|
Chủ trang trại trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
|
Thôn Dân Chính, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2096
|
68.47
|
|
|
3
|
Đỗ Thị Nga
|
08/10/1974
|
Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Thiệu Chính, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Trường Tiểu học Thiệu Toán, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2301
|
75.17
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 03
|
|
1
|
Lê Đăng Cường
|
02/4/1980
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy; Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1331
|
90.79
|
|
|
2
|
Lê Văn Hoàng
|
16/7/1986
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1387
|
94.61
|
|
|
3
|
Hà Đình Thủy
|
20/01/1971
|
Bí thư Chi bộ; Trưởng Thôn Dân Ái, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Thôn Dân Ái, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1188
|
81.04
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 04
|
|
1
|
Nguyễn Đình Hảo
|
08/3/1981
|
Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
HĐND - UBND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1785
|
91.87
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Minh
|
15/8/1979
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy; Bí thư chi bộ Cơ quan Mặt trận Tổ quốc xã, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1720
|
88.52
|
|
|
3
|
Trương Văn Xuân
|
01/4/1973
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, Chủ tịch Hội Nông dân xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1851
|
95.27
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 05
|
|
1
|
Phạm Văn Cường
|
05/7/1986
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Bí thư Chi bộ Công an xã, Trưởng Công an xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Công an xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2262
|
96.50
|
|
|
2
|
Phạm Hải Hiệp
|
05/4/1979
|
Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch UBND xã, Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2248
|
95.90
|
|
|
3
|
Bùi Trung Hiếu
|
15/8/1977
|
Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2275
|
97.06
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 06
|
|
1
|
Vũ Thị Huệ
|
10/7/1991
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2288
|
85.79
|
|
|
2
|
Phạm Minh Khanh
|
06/9/1984
|
Bí thư Chi bộ Thôn Thái Bình, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Thôn Thái Bình, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2431
|
91.15
|
|
|
3
|
Lê Bá Sáng
|
10/01/1990
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Bí thư Chi bộ Quân sự xã, Chỉ huy Trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Ban Chỉ huy Quân sự xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
2189
|
82.08
|
|
|
ĐƠN VỊ SỐ 07
|
|
1
|
Nguyễn Thị Dung
|
10/02/1988
|
Bí thư chi bộ Thôn Đồng Minh, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Thôn Đồng Minh, xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1972
|
97.53
|
|
|
2
|
Bùi Sỹ Hà
|
25/02/1976
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Bí thư Chi bộ cơ quan HĐND xã, Phó Chủ tịch HĐND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
HĐND - UBND xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1875
|
92.73
|
|
|
3
|
Trần Công Lâm
|
07/6/1977
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng Ban Xây dựng Đảng xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
Đảng ủy xã Thiệu Toán, tỉnh Thanh Hóa
|
1921
|
95.0
|
|
Thanh An
|